629153
CT Scanner
CAN THIỆP GIẢM ĐAU TRONG UNG THƯ(15/07/2016)
NỘI DUNG 
1. Khái niệm chung
2. Ứng dụng:
         a. Chỉ định
         b. Chống chỉ định
         c. Thủ thuật
        d. Biến chứng
KHÁI NIỆM CHUNG
IASP(International Association for the Study of Pain) follows:“Pain is an unpleasant sensory and emotional experience, connected with an existing or potential  tissue lesion, or described in terms of such a lesion.”
“Chăm sóc giảm nhẹ là chăm sóc toàn diện, tích cực những bệnh nhân mắc các bệnh không thể điều trị khỏi. Kiểm soát các cơn đau và các triệu chứng khác, kiểm soát các vấn đề về tâm lý, xã hội và tinh thần có ý nghĩa hết sức quan trọng.”

ỨNG DỤNG
  • Phương tiện hình ảnh: US, CT, MRI, DSA
  • Vai trò: chẩn đoán, điều trị
  • Giải phẫu: 
                           bụng, 
                           ngực,
                           đầu mặt cổ,
                           cơ xương khớp,…
KỸ THUẬT:
  • bơm thẩm phân,    
  • bơm ngoài màng cứng,
  • phong bế thần kinh,
  • tiêm diện khớp,   
  • hủy thần kinh bằng hóa chất,
  • tắc mạch,    
  • đốt: nhiệt, lạnh, lưỡng cực, laser
  • bơm cement…
ĐẦU MẶT CỔ
1. Phong bế và diệt hạch thần kinh V, các nhánh

Nguồn: Interventional radiology in pain treatment, Bruno Kastler

Nguồn: Pain treatment  lecture, Gangi A

CÁC BIẾN CHỨNG

  • Dị cảm, tê và đau mặt
  • Mất thị lực
  • Viêm hủy thần kinh giác mạc
  • Tụ máu má
  • Tổn thương rễ thần kinh vận động
  • Đâm vào động mạch cảnh
  • Viêm màng não,…

Đầu mặt cổ
2. Phong bế và diệt hạch thần kinh chân bướm
Nguồn: Interventional Pain Management: Image-Guided  Procedures, P. Rithvi Raj


Nguồn: Interventional radiology in pain treatment, Bruno Kastler
Nguồn: Pain treatment  lecture, Gangi A
Các biến chứng
  • Nhịp chậm 
  • Nhiễm trùng
  • Tụ máu
  • Tổn thương mô hố chân bướm
  • Tổn thương tuyến mang tai
Đầu mặt cổ 
3. Phong bế hạch hình sao (Stellate ganglion)  

Nguồn: Interventional Pain Management: Image-Guided  Procedures, P. Rithvi Raj
Nguồn: Interventional Pain Management: Image-Guided  Procedures, P. Rithvi Raj

Các biến chứng

II. Tủy sống, rễ thần kinh
1. Bơm vào khoang ngoài màng cứng  

Nguồn: The New York school  of Regional Anesthesia 
Nguồn: Pain treatment  lecture, Gangi A
Các biến chứng
  • Tụ máu ngoài màng cứng
  • Tổn thương rễ thần kinh
  • Tiêm vào mạch máu
  • Tiêm vào khoang dưới màng cứng
  • Tiêm vào khoang dưới nhện
II. Tủy sống, rễ thần kinh
2. Bơm diện khớp  
Nguồn: The New York school  of Regional Anesthesia 

Các biến chứng
  • Hiếm
  • Dị ứng
  • Đau thoáng qua theo rễ thần kinh
II. Tủy sống, rễ thần kinh
3. Phong bế rễ thần kinh  
Nguồn: The New York school  of Regional Anesthesia 

Các biến chứng
  • Nhiễm trùng
  • Tụ máu
  • Đâm vào mạch máu
  • Tổn thương thần kinh
III. Các đám rối
  • Đám rối tạng
  • Cồn 
  • Đốt: RFA, …
Nguồn: Interventional radiology in pain treatment, Bruno Kastler

 

Nguồn: Bệnh viện xanhphon
Các biến chứng
  • Chảy máu
  • Tụ máu
  • Tiểu máu
  • Tràn khí màng phổi, tràn khí – máu màng phổi
III. Các đám rối
2. Đám rối hạ vị: trên, dưới
  • Cồn 
  • Đốt: RFA, …
Nguồn: Interventional radiology in pain treatment, Bruno Kastler

 

Đám rối hạ vị trên

Đám rối hạ vị dưới

Các biến chứng
  • Chảy máu
  • Tụ máu
  • Tiểu máu
  • Thủng bàng quang, ruột
IV. Xương
 



Các biến chứng
  • Chảy máu
  • Tụ máu
  • Thoát cement 
  • Hoại tử mô mềm
  • Tổn thương thần kinh, mạch máu
Ghi nhớ
  • Tạng: đốt sóng cao tần, vi sóng, laser,…
  • Rễ thần kinh: thuốc giảm đau, kháng viêm
  • Đám rối: bơm cồn, đốt sóng cao tần
  • Xương: đốt, bơm cement
Tài liệu tham khảo
  • Bruno Kastler, Interventional radiology in pain treatment.
  • The New York school  of Regional Anesthesia, Chronic pain treatment
  • Gangi A David, Pain treatment  lecture 
  • P. Rithvi Raj, Interventional Pain Management: Image-Guided  Procedures
  • Bùi Văn Giang, Điều trị giảm đau trong ung thư
BS.Nguyễn Thị Mỹ Xuân An



Họ tên: *
Địa chỉ Email:
Tiêu đề:
Nội dung: *
Mã xác nhận   Nhập dãy số bên dưới
(Lưu ý: Thông tin có dấu * là thông tin bắt buộc nhập)