451799
 
Giải phẩu phúc mạc(27/04/2014)
  Mở đầu
  • Bất thường phúc mạc nguyên phát hiếm gặp 
  • Khoang phúc mạc thường liên quan đến các bệnh lý thủng ruột, nhiễm trùng, bệnh lý ác tính và chấn thương 
  • Kiến thức về giải phẫu các khoang phúc mạc cho phép định vị chính xác bệnh lý và thuận lợi cho việc đọc phim.
Các thuật ngữ và định nghĩa
  • Phúc mạc là màng thanh mạc lớn và phức tạp
  • Gồm hai lá liên tục: Phúc mạc thành và phúc mạc tạng
  • Bình thường phúc mạc dày dưới 1mm và thường không nhìn thấy được trừ khi dày do bệnh lý và/hoặc có dịch. 
  • Khoang phúc mạc là khoang ẩn, chỉ thấy rõ trên hình ảnh cắt lớp khi có dịch hoặc khí bất thường. 
  • Khoang phúc mạc chia thành hai vùng: Túi phúc mạc lớn (greater sac) và túi phúc mạc nhỏ (lesser sac) [hậu cung mạc nối].
Các tạng
  • Các tạng trong phúc mạc như dạ dày, gan và lách
  • Các tạng ngoài và sau phúc mạc tá tràng, thận, tụy và một phần trực tràng. 
  • Mạc treo ruột non và ruột già dính với thành bụng sau bằng lá phúc mạc kép, có cấu trúc mạch máu, tk và bạch huyết nối kết với các tạng và các cấu trúc sau phúc mạc.
  • Mạc treo thật kết nối với thành bụng sau. 
  • Mạc treo chuyên biệt (mạc nối và mạc treo ruột thừa) không bám vào thành bụng sau.
Các dây chằng và mạc nối
  • Dây chằng được tạo thành bởi hai lá phúc mạc và nâng đỡ các cấu trúc trong khoang phúc mạc.
  • Mạc nối nối dạ dày với các cấu trúc kế cận
  • Mạc nối lớn chạy từ bờ cong lớn, được hình thành từ sự dính mạc treo vị lưng với bờ trước đại tràng ngang, tạo thành 4 lớp phúc mạc
  • Mạc nối bé chạy từ bờ cong bé dạ dày đến gan.

 
 

 

 

Các khoang trong phúc mạc
  • Khoang trên mạc treo đại tràng ngang
  • Khoang dưới mạc treo đại tràng ngang
  • Khoang chậu
Các khoang phúc mạc và dây chằng trên CT phúc mạc đồ
 

Sơ đồ các khoang phúc mạc
 

 

 

Các nếp và khoang phúc mạc chậu nữ
 

Sự lưu hành của dịch phúc mạc
  • Bình thường khoang phúc mạc chỉ chứa khoảng 100ml dịch.
  • Dịch liên tục được tạo ra, lưu hành và tái hấp thu
  • Hướng của dòng dịch phụ thuộc vào chuyển động cơ hoành và nhu động ruột.
  • Các vùng đọng dịch ưu thế là túi tử cung trực tràng (túi cùng Douglas)/trực tràng-bàng quang, hố chậu phải ở tận cùng của mạc treo ruột non, mặt trên của mạc treo đại tràng sigma và rãnh đại tràng phải các vị trí đầu tiên liên quan đến sự lan tràn của nhiễm trùng và di căn
Hướng dòng dịch phúc mạc và các vùng ứ dịch ưu thế
 

Sự lan tràn trong phúc mạc của nhiễm trùng và di căn
  • Các dc phúc mạc, mạc treo, mạc nối chia khoang phúc mạc thành các khoang nối kết nhau chỉ ra vị trí và hướng lan của nhiễm trùng và di căn trong khoang phúc mạc.
  • Các dc và mạc treo chứa cấu trúc mạch máu và bạch huyết liên tục với nhau cũng như vùng ngoài phúc mạc bệnh lan qua dc và mạc treo đến vùng ngoài phúc mạc và ngược lại.
=> Abcess trong phúc mạc thường gặp bên phải gấp 2 lần bên trái, hố gan thận (Morison) là vị trí thường gặp nhất

Bệnh nang sán (hydratid) Các vùng ưu thế
 


 


Tụ dịch quanh tụy trong viêm tụy cấp nặng 
 

Di căn từ ung thư dạ dày
 

Di căn từ ung thư đại trực tràng
 

Túi cùng Douglas/túi cùng bàng quang-trực tràng
 

Thủng tá tràng và thủng túi túi thừa đại tràng sigma: vị trí hơi tự do
 


Chấn thương
  • Phân tích dạng tổn thương và đánh giá phân bố dịch giúp xác định tổn thương ruột non hoặc tạng đặc
  • Tổn thương ruột non dịch/máu tụ tập ở giữa các lá của mạc treo ruột non (ngoài phúc mạc). Dịch sẽ lan trước tiên giữa các nếp mạc treo, tạo thành túi dịch hình tam giác
  • Tổn thương tạng đặc, dịch/máu thấy trước hết ở xung quanh, sau đó lan xuống rãnh đại tràng và vùng chậu

Tổn thương ruột non và tạng đặc
 

Dịch trong và sau phúc mạc
 

Kết luận
  • Hiểu biết đầy đủ phôi thai học, giải phẫu và sinh lý phúc mạc, có thể giúp đọc phim CT, MRI nhiều bệnh lý như thủng ruột, chấn thương, nhiễm trùng, di căn.
  • Giải phẫu phúc mạc và sự lưu hành của dịch chỉ ra sự liên quan của khoang trong và ngoài phúc mạc 
Tài liệu tham khảo
R.R. Patel, K. Planche, Applied peritoneal anatomy, Clinical Radiology 68 (2013) 509-520

BS. Cao Thiên Tượng
 
 
 
Họ tên: *
Địa chỉ Email:
Tiêu đề:
Nội dung: *
Mã xác nhận   Nhập dãy số bên dưới
(Lưu ý: Thông tin có dấu * là thông tin bắt buộc nhập)